Danh mục sản phẩm 

Khuyến mãi!
Thiết bị dò đa khí độc cầm tay HHS300L US Series 300

Thiết bị dò đa khí độc cầm tay HHS300L US Series 300

Giá: Liên hệ

Model: HHS300L US Series 300 Nhà sản xuất: International Medcom Xuất xứ: Thái Lan   Yêu cầu báo giá Giá: Liên hệ Danh mục:

Hỗ Trợ Khách Hàng

Office : 76 Bac Hai Str., 6th Ward , Tan Binh Dist, Ho Chi Minh City

Tel: 028.66870870    |    Hotline: 0926870870 (Mr. Lợi)

Email: [email protected]

  • Mô tả sản phẩm
  • Options / Phụ kiện
  • Download
  • Điều kiện thương mại

Thiết bị dò đa khí độc cầm tay HHS300L US Series 300

Model: HHS300L US Series 300

ng sản xuất: Aeroqual - New Zealand

Xuất xứ: New Zealand


Thông số thiết bị dò đa khí độc cầm tay HHS300L US Series 300

  • Thiết bị có thể cầm tay hoặc cố định vào một vị trí.
  • Dễ dàng sử dụng, hiển thị kết quả trên màn hình LCD.
  • Độ chính xác cao, thiết kế an toàn hiệu quả.
  • Có thể thay đổi đầu dò để đo các khí khác nhau.
  • Đơn vị đo: ppm hay mg/ m3, °C/°F/ %RH.
  • Chức năng đọc kết quả: nhỏ nhất, lớn nhất, trung bình trong 15 phút.
  • Hiển thị trạng thái pin, đầu dò, chế độ chờ.
  • Chức năng đọc giá trị, min.; max.; trung bình.
  • Vật liệu vỏ máy bằng nhựa PC và ABS.
  • An toàn với cấp bảo vệ theo IP20 và NEMA 1.
  • Môi trường hoạt động: -5 … 45°C / 0 … 95% RH.
  • Môi trường sensor: -40 … 124°C / 0 … 100% RH.
  • Chuẩn sensor: Zero và Gain calibration.
  • Ngõ ra analog: 0 … 5V.
  • Chứng nhận theo tiêu chuẩn Part 15 of FCC Rules/ EN 50082-1:1997 / EN 50081-1: 1992.
  • Nguồn nuôi: dùng pin Lithium polymer 12V, DC, 2700mA/h.
  • Kích thước gồm đầu dò: 195 x 122 x 54 mm.
  • Khối lượng gồm đầu dò và pin: 460g.

Lựa chon cảm biến đo khí:

Cảm biến đo nhiệt độ/ độ ẩm

Code: HH TRH

  • Dùng đo chỉ tiêu nhiệt độ và độ ẩm ngoài không khí.

Dụng cụ nối dài cảm biến

Code: AS R10

  • Phù hợp theo IP20 & tương đương NEMA 1.
  • Dùng để kết nối thiết bị chính với đầu dò.
  • Gồm có đế + adapter + dây nối.
  • Cáp nối loại RJ45 dài 2 mét.
  • Tín hiệu điện nhỏ nhất: 11VDC.
  • Kích thước: f 130 x H64 mm.

Cảm biến đo khí Methane (CH4)

Code: SH MT

  • Đầu dò đo khí Methane (CH4) dùng kết nối với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 10.000 ppm.
  • Độ phân giải: 1ppm.
  • Độ chính xác: < ±20 ppm + 15% (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện: 10 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 60 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSS.
  • Môi trường hoạt độ: 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Cảm biến đo khí Sulfur dioxide (SO2)

Code: SH ESO

  • Đầu dò đo khí Sulfur dioxide (SO2) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 10 ppm.
  • Độ phân giải: 0.01ppm.
  • Độ chính xác:
    • < ±0.05 ppm  (với 0 … 0.5ppm).
    • < ±10% (với 0.5 … 10ppm) (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện: 0.04 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 30 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSE.
  • Môi trường hoạt độ: 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Cảm biến đo khí Sulfur dioxide (SO2)

Code: SH ESP

  • Đầu dò đo khí Sulfur dioxide (SO2) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 100 ppm.
  • Độ phân giải: 0.1ppm.
  • Độ chính xác:
    • < ±0.5 ppm  (với 0 … 5ppm).
    • < ±10% (với 5 … 100ppm) (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện: 0.4 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 30 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSE.
  • Môi trường hoạt độ: 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Cảm biến đo khí Nitrogen dioxide (NO2)

Code: SH ENW

  • Đầu dò đo khí Nitrogen dioxide (NO2) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 1 ppm.
  • Độ phân giải: 0.001ppm.
  • Độ chính xác:
    • < ±0.02 ppm  (với 0 … 0.2ppm).
    • < ±10% (với 0.2 … 1 ppm).
  • (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện: 0.005 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 30 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSE.
  • Môi trường hoạt độ: 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Cảm biến đo khí Carbon monoxide (CO)

Code: SH ECM

  • Đầu dò đo khí Carbon monoxide (CO) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 25 ppm.
  • Độ phân giải: 0.01ppm.
  • Độ chính xác:
    • < ±0.5 ppm  (với 0 … 5 ppm).
    • < ±10% (với 5 … 25 ppm) (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện: 0.005 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 60 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSE.
  • Môi trường hoạt độ: 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Cảm biến đo khí Carbon monoxide (CO)

Code: SH ECN

  • Đầu dò đo khí Carbon monoxide (CO) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 100 ppm.
  • Độ phân giải: 0.1 ppm.
  • Độ chính xác:
    • < ±1 ppm  (với 0 … 10 ppm).
    • < ±10% (với 10 … 100 ppm) (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện: 0.2 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 30 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSE.
  • Môi trường hoạt độ: 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Cảm biến đo khí Carbon monoxide (CO)

Code: SH CO

  • Đầu dò đo khí Carbon monoxide (CO) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 1000 ppm.
  • Độ phân giải: 1 ppm.
  • Độ chính xác: < ±2 ppm ±15% (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện: 1 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 30 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSS.
  • Môi trường hoạt độ: 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Cảm biến đo khí Carbon dioxide (CO2)

Code: SH CD

  • Đầu dò đo khí Carbon dioxide (CO2) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 2000 ppm.
  • Độ phân giải: 1 ppm.
  • Độ chính xác: < ±10 ppm ±5% (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện: 10 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 120 giây.
  • Kiểu đầu dò type NDIR.
  • Môi trường hoạt độ: 0 … 40°C / 0 … 95% RH.

Cảm biến đo khí Carbon dioxide (CO2)

Code: SH CE

  • Đầu dò đo khí Carbon dioxide (CO2) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 5000 ppm.
  • Độ phân giải: 1 ppm.
  • Độ chính xác: < ±20 ppm ±5% (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện: 20 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 120 giây.
  • Kiểu đầu dò type NDIR.
  • Môi trường hoạt độ: 0 … 40°C / 0 … 95% RH.

Cảm biến đo khí Chlorine (CL2)

Code: SH ECL1

  • Đầu dò đo Chlorine dùng kết nối với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 10 ppm.
  • Độ phân giải: 0.01ppm.
  • Độ chính xác: < ±0.02 ppm + 10% (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Gời hạn phát hiện: 0.01 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 30 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSE.
  • Môi trường hoạt độ: 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Thiết bị dò đa khí độc cầm tay HHS300L US Series 300 cung cấp bao gồm:

  • Thiết bị dò đa khí độc cầm tay HHS300L US Series 300.
  • Pin 12V DC Lithium polymer.
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh - Viêt.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TECHNO

Mr. Lợi - 0926 870 870 (Call & Zalo)

Email: [email protected]

Website:

http://technoshop.com.vn

http://technovn.com

ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI:

  1. Điều kiện chung:
  • Giá niêm yết đã tính các khoản thuế và chi phí như: thuế nhập khẩu, vận chuyển, bảo hành, giao hàng, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng tại nội thành Tp. Hồ Chí Minh;
  • Giao hàng; lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại các tỉnh: thỏa thuận phí trong từng trường hợp cụ thể;
  1. Thời gian giao hàng: Tùy theo thời điểm đặt hàng - Ưu tiên đơn hàng đến trước:
  • Hàng có sẵn: giao hàng trong 01 - 05 ngày kể từ ngày đơn hàng có hiệu lực;
  • Hàng không có sẵn: sẽ trao đổi chính xác tại từng thời điểm đặt hàng sau khi kiểm tra và có thư xác nhận từ sản xuất hoặc từ đơn vị phân phối;
  1. Thời gian bảo hành:
  • Thiết bị mới 100% được bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với máy chính;
  • Điện cực máy để bàn + Cầm tay bảo hành 6 tháng
  • Điện cực bút đo bảo hành 3 tháng
  • Chế độ bảo hành không áp dụng đối với những lỗi do người sử dụng gây ra, phụ kiện, đồ thuỷ tinh, vật tư tiêu hao…
  • Ghi chú: Một số trường hợp có thời gian ngắn hoặc dài hơn 12 tháng - tùy chính sách bảo hành của Nhà sản xuất - công ty chúng tôi sẽ thông báo từng trường hợp cụ thể lúc nhận được yêu cầu;
  1. Địa điểm giao hàng:
  • Miễn phí trong nội thành Tp. Hồ Chí Minh;
  • Thỏa thuận trong từng trường hợp cụ thể nếu giao hàng đến các tỉnh;
  1. Thanh toán:
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT dưới 20.000.000 VNĐ: chấp nhận thỏa thuận giao dịch bằng tiền mặt thanh toán hoặc chuyển khoản qua tài khoản công ty hoặc tài khoản cá nhân do công ty chỉ định
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT bằng hoặc trên 20.000.000 VNĐ: bắt buộc giao dịch qua chuyển khoản vào tài khoản công ty;
  • Nếu giao dịch là đồng ngoại tệ thì thanh toán theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại Thương tại từng thời điểm thanh toán;
  • Số lần thanh toán và tỷ lệ thanh toán: thỏa thuận theo từng đơn hàng cụ thể;
  • Đơn vị thụ hưởng:

Công ty TNHH Kỹ Thuật TECHNO

Số tài khoản VNĐ: 19128923455016

Tại: Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam Techcombank – Tp. Hồ Chí Minh – PGD: Trường Chinh; Quận Tân Bình      

 

Thông tin liên hệ trực tiếp:

Mr. Nguyễn Hoàng Long - Director

Tel:     0866 870 870   -   Fax: 0862 557 416

Mobil: 0948 870 870

Mail:   [email protected]

            [email protected]

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TECHNO

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

NGUYỄN HOÀNG LONG

 

 

   Sản phẩm liên quan

   THƯƠNG HIỆU

   Dịch vụ của chúng tôi

TƯ VẤN BÁN HÀNG NHANH

0948 870 870 - 0946 224 336

VẬN CHUYỂN TOÀN QUỐC

An toàn - nhanh chóng

THANH TOÁN LINH HOẠT

Hỗ trợ khách hàng tốt nhất

BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG

Cam kết chính hãng

   Tin tức chuyên ngành xem tất cả   

    Mr. Lợi 0926870870