Danh mục sản phẩm 

Khuyến mãi!
Thiết bị dò đa khí độc cầm tay HHS500L US , Series 500

Thiết bị dò đa khí độc cầm tay HHS500L US , Series 500

Giá: Liên hệ

Model: HHS500L US , Series 500 Nhà sản xuất: International Medcom Xuất xứ: Thái Lan   Yêu cầu báo giá Giá: Liên hệ Danh mục:

Hỗ Trợ Khách Hàng

Office : 76 Bac Hai Str., 6th Ward , Tan Binh Dist, Ho Chi Minh City

Tel: 028.66870870    |    Hotline: 0926870870 (Mr. Lợi)

Email: [email protected]

  • Mô tả sản phẩm
  • Options / Phụ kiện
  • Download
  • Điều kiện thương mại

Thiết bị dò đa khí độc cầm tay HHS500L US , Series 500

Model: HHS500L US , Series 500

ng sản xuất: Aeroqual - New Zealand

Xuất xứ: New Zealand

Thông số thiết bị dò đa khí độc cầm tay HHS500L US , Series 500

  • Thiết bị có thể cầm tay hoặc cố định vào một vị trí.
  • Dễ dàng sử dụng, hiển thị kết quả trên màn hình  LCD.
  • Độ chính xác cao, thiết kế an toàn hiệu quả.
  • Có thể thay đổi đầu dò để đo các khí khác nhau.
  • Đơn vị đo: ppm hay mg/ m3, °C/°F/ %RH.
  • Chức năng đọc kết quả: nhỏ nhất, lớn nhất, trung  bình trong 15 phút.
  • Hiển thị trạng thái pin, đầu dò, chế độ chờ.
  • Chức năng đọc giá trị, min.; max.; trung bình.
  • Bộ nhớ lƣu trữ đến 8.188 giá trị đo, bao gồm 2706  giá trị nhiệt độ/ độ ẩm.
  • Chức năng đồng hồ thời gian thực.
  • Dữ liệu kết nối qua máy tính sử dụng Win XP/ 7/8.
  • Vật liệu vỏ máy  bằng nhựa PC và ABS.
  • An toàn với cấp bảo vệ theo IP20 và NEMA 1.
  • Môi trƣờng hoạt động : -5 … 45°C / 0 … 95% RH.
  • Môi trƣờng sensor : -40 … 124°C / 0 … 100% RH.
  • Chuẩn sensor : Zero và Gain calibration.
  • Ngõ ra analog : 0 … 5V.
  • Ngõ giao tiếp: cổng RS-232 to USB.
  • Chứng nhận theo tiêu chuẩn Part 15 of FCC Rules/  EN 50082-1:1997 / EN 50081-1:1992.
  • Nguồn nuôi: dùng pin Lithium polymer 12V, DC,  2700mA/h.
  • Kích thƣớc gồm đầu dò: 195 x 122 x 54 mm.
  • Khối lƣợng gồm đầu dò và pin: 460g.

Lựa chon cảm biến đo khí:

Cảm biến đo khí Methane (CH4)

Code: SH MT

  • Đầu dò đo khí Methane (CH4) dùng kết nối với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 10.000 ppm.
  • Độ phân giải: 1ppm.
  • Độ chính xác: < ±20 ppm + 15% (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện:10 ppm.
  • Thời gian đáp ứng: < 60 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSS.
  • Môi trường hoạt độ: 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Cảm biến đo khí Nitrogen dioxide (NO2)

Code: SH ENW

  • Đầu dò đo khí Nitrogen dioxide (NO2) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 1 ppm.
  • Độ phân giải: 0.001ppm.
  • Độ chính xác:
    • < ±0.02 ppm  (với 0 … 0.2ppm).
    • < ±10% (với 0.2 … 1 ppm) (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện : 0.005 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 30 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSE.
  • Môi trường hoạt độ : 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Cảm biến đo khí Sulfur dioxide (SO2)

Code: SH ESO

  • Đầu dò đo khí Sulfur dioxide (SO2) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 10 ppm.
  • Độ phân giải: 0.01ppm.
  • Độ chính xác:
    • < ±0.05 ppm  (với 0 … 0.5ppm).
    • < ±10% (với 0.5 … 10ppm) (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện: 0.04 ppm.
  • Thời gian đáp ứng: < 30 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSE.
  • Môi trường hoạt độ: 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Cảm biến đo khí Sulfur dioxide (SO2)

Code: SH ESP

  • Đầu dò đo khí Sulfur dioxide (SO2) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 100 ppm.
  • Độ phân giải: 0.1ppm.
  • Độ chính xác:
    • < ±0.5 ppm  (với 0 … 5ppm).
    • < ±10% (với 5 … 100ppm) (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện: 0.4 ppm.
  • Thời gian đáp ứng: < 30 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSE.
  • Môi trường hoạt độ: 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Cảm biến đo khí Carbon monoxide (CO)

Code: SH ECM

  • Đầu dò đo khí Carbon monoxide (CO) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 25 ppm.
  • Độ phân giải: 0.01ppm.
  • Độ chính xác:
    • < ±0.5 ppm  (với 0 … 5 ppm).
    • < ±10% (với 5 … 25 ppm) (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện : 0.005 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 60 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSE.
  • Môi trường hoạt độ : 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Cảm biến đo khí Carbon monoxide (CO)

Code: SH ECN

  • Đầu dò đo khí Carbon monoxide (CO) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 100 ppm.
  • Độ phân giải: 0.1 ppm.
  • Độ chính xác:
    • < ±1 ppm  (với 0 … 10 ppm).
    • < ±10% (với 10 … 100 ppm).
  • (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện : 0.2 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 30 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSE.
  • Môi trường hoạt độ : 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Cảm biến đo khí Carbon monoxide (CO)

Code: SH CO

  • Đầu dò đo khí Carbon monoxide (CO) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 1000 ppm.
  • Độ phân giải: 1 ppm.
  • Độ chính xác: < ±2 ppm ±15% (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện: 1 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 30 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSS.
  • Môi trường hoạt độ: 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Cảm biến đo khí Carbon dioxide (CO2)

Code: SH CD

  • Đầu dò đo khí Carbon dioxide (CO2) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 2000 ppm.
  • Độ phân giải: 1 ppm.
  • Độ chính xác: < ±10 ppm ±5% (theo kiểm tracủa nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện : 10 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 120 giây.
  • Kiểu đầu dò type NDIR.
  • Môi trường hoạt độ : 0 … 40°C / 0 … 95% RH.

Cảm biến đo khí Carbon dioxide (CO2)

Code: SH CE

  • Đầu dò đo khí Carbon dioxide (CO2) dùng kết nối  với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 5000 ppm.
  • Độ phân giải: 1 ppm.
  • Độ chính xác: < ±20 ppm ±5% (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Giới hạn phát hiện: 20 ppm.
  • Thời gian đáp ứng: < 120 giây.
  • Kiểu đầu dò type NDIR.
  • Môi trường hoạt độ : 0 … 40°C / 0 … 95% RH.

Cảm biến đo khí Chlorine (CL2)

Code: SH ECL1

  • Đầu dò đo Chlorine dùng kết nối với thiết bị chính.
  • Thang đo: 0 … 10 ppm.
  • Độ phân giải: 0.01ppm.
  • Độ chính xác: < ±0.02 ppm + 10% (theo kiểm tra của nhà máy).
  • Gời hạn phát hiện: 0.01 ppm.
  • Thời gian đáp ứng:  < 30 giây.
  • Kiểu đầu dò type GSE.
  • Môi trường hoạt độ: 0 … 40°C / 15 … 90% RH.

Thiết bị dò đa khí độc cầm tay HHS500L US , Series 500 cung cấp bao gồm:

  • Thiết bị dò đa khí độc cầm tay HHS500L US , Series 500.
  • Tùy chọn cảm biến đo khí ở trên.
  • Pin 12V DC Lithium polymer.
  • Phần mềm thu dữ liệu và kết nối PC.
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh - Việt.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TECHNO

Mr. Lợi - 0926 870 870 (Call & Zalo)

Email: loi.phun[email protected]

Website:

http://technoshop.com.vn

http://technovn.com

ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI:

  1. Điều kiện chung:
  • Giá niêm yết đã tính các khoản thuế và chi phí như: thuế nhập khẩu, vận chuyển, bảo hành, giao hàng, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng tại nội thành Tp. Hồ Chí Minh;
  • Giao hàng; lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại các tỉnh: thỏa thuận phí trong từng trường hợp cụ thể;
  1. Thời gian giao hàng: Tùy theo thời điểm đặt hàng - Ưu tiên đơn hàng đến trước:
  • Hàng có sẵn: giao hàng trong 01 - 05 ngày kể từ ngày đơn hàng có hiệu lực;
  • Hàng không có sẵn: sẽ trao đổi chính xác tại từng thời điểm đặt hàng sau khi kiểm tra và có thư xác nhận từ sản xuất hoặc từ đơn vị phân phối;
  1. Thời gian bảo hành:
  • Thiết bị mới 100% được bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với máy chính;
  • Điện cực máy để bàn + Cầm tay bảo hành 6 tháng
  • Điện cực bút đo bảo hành 3 tháng
  • Chế độ bảo hành không áp dụng đối với những lỗi do người sử dụng gây ra, phụ kiện, đồ thuỷ tinh, vật tư tiêu hao…
  • Ghi chú: Một số trường hợp có thời gian ngắn hoặc dài hơn 12 tháng - tùy chính sách bảo hành của Nhà sản xuất - công ty chúng tôi sẽ thông báo từng trường hợp cụ thể lúc nhận được yêu cầu;
  1. Địa điểm giao hàng:
  • Miễn phí trong nội thành Tp. Hồ Chí Minh;
  • Thỏa thuận trong từng trường hợp cụ thể nếu giao hàng đến các tỉnh;
  1. Thanh toán:
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT dưới 20.000.000 VNĐ: chấp nhận thỏa thuận giao dịch bằng tiền mặt thanh toán hoặc chuyển khoản qua tài khoản công ty hoặc tài khoản cá nhân do công ty chỉ định
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT bằng hoặc trên 20.000.000 VNĐ: bắt buộc giao dịch qua chuyển khoản vào tài khoản công ty;
  • Nếu giao dịch là đồng ngoại tệ thì thanh toán theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại Thương tại từng thời điểm thanh toán;
  • Số lần thanh toán và tỷ lệ thanh toán: thỏa thuận theo từng đơn hàng cụ thể;
  • Đơn vị thụ hưởng:

Công ty TNHH Kỹ Thuật TECHNO

Số tài khoản VNĐ: 19128923455016

Tại: Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam Techcombank – Tp. Hồ Chí Minh – PGD: Trường Chinh; Quận Tân Bình      

 

Thông tin liên hệ trực tiếp:

Mr. Nguyễn Hoàng Long - Director

Tel:     0866 870 870   -   Fax: 0862 557 416

Mobil: 0948 870 870

Mail:   [email protected]

            [email protected]

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TECHNO

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

NGUYỄN HOÀNG LONG

 

 

   Sản phẩm liên quan

   THƯƠNG HIỆU

   Dịch vụ của chúng tôi

TƯ VẤN BÁN HÀNG NHANH

0948 870 870 - 0946 224 336

VẬN CHUYỂN TOÀN QUỐC

An toàn - nhanh chóng

THANH TOÁN LINH HOẠT

Hỗ trợ khách hàng tốt nhất

BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG

Cam kết chính hãng

   Tin tức chuyên ngành xem tất cả   

    Mr. Lợi 0926870870