Thiết bị đo PH, độ dẫn, oxy hòa tan và nhiệt độ cầm tay
Thiết bị đo PH, độ dẫn, oxy hòa tan và nhiệt độ cầm tay

Thiết bị đo PH, độ dẫn, oxy hòa tan và nhiệt độ cầm tay

Giá: Liên hệ

Model: HD 98569 Nhà sản xuất: Delta Ohm – Italia Xuất xứ: Italia (G7)   Yêu cầu báo giá Giá: Liên hệ Danh mục:

Hỗ Trợ Khách Hàng

Tổng đài hỗ Trợ Khách Hàng : 1900 066 870

HCM: N36 - Đường 11 - Tân Thới Nhất 17, khu 38 Ha, P. Tân Thới Nhất, Q. 12. TP. HCM

HN: P.502 - 12 Trần Quốc Vượng - P. Dịch Vọng Hậu - Q. Cầu Giấy - Hà Nội

Hotline: 0948870870 (Mr. Long) | Tel: 028.66870870

Mail: long.nguyen@technovn.net

  • Mô tả sản phẩm
  • Tài liệu
  • Điều kiện thương mại

Tính năng kỹ thuật:

  • Thiết bị cầm tay với màn hình LCD hiển thị lớn;
  • Các thông số đo: pH - mVχ - Ω - TDS – NaCl - mg/l O2 - %O2 °C - °F
  • Thiết bị đo đa chức năng:
    • PH/ mV/ ORP với điện cực PH, ORP hoặc PH/ nhiệt độ kết hợp với modul SICRAM
    • Độ dẫn, trở kháng của chất lỏng, tổng chất rắn hòa tan TDS, và độ muối với kết hợp điện cực độ dẫn và nhiệt độ 4-ring và 2-ring với modul SICRAM
    • Nồng độ Oxy hòa tan trong chất lỏng (đơn vị mg/l), chỉ số bão hòa (đơn vị %), với SICRAM kết hợp với đầu dò cực phổ polarographic với 02 hoặc 03 điện cực và cảm biến nhiệt độ;
  • Thiết bị đo nhiệt độ loại điện cực Pt100–SICRAM hoặc 4 wire ngâm chìm, thâm nhập, tiếp xúc hoặc không khí
  • Hiệu chuẩn PH tới 05 điểm, chọn tuần tự chọn từ 08 đệm khác nhau
  • Hiệu chuẩn đầu dò độ dẫn với tự động nhận diện dung dịch: 147μS/cm, 1413μS/cm, 12880μS/cm, 111800μS/cm hoặc thủ công với các dụng dịch hiệu chuẩn có các giá trị khác nhau
  • Hiệu chuẩn nhanh với điện cực oxy hòa tan
  • Các đầu dò PH, độ dẫn, Oxy hòa tan, và nhiệt độ gắn với modul SICRAM có lưu trữ dữ liệu hiệu chuẩn tại nhà máy
  • Thiết bị có cổng RS232 nối tiếp cho chuyển dữ liệu thu nhận thời gian thực đến PC hoặc đến máy in
  • Thiết bị với chức năng datalogger (đăng nhập dữ liệu), lưu trữ 9000 mẫu giá trị với chức năng lưu liên tục: pH hoặc mV, độ dẫn hoặc trở kháng hoặc TDS hoặc độ muối, nồng độ oxy hòa tan và chỉ số bão hòa và nhiệt độ; có thể chuyển qua PC với cổng RS232 và cổng USB 2.0.
  • Lựa chọn thêm chức năng Bluetooth (model: HD22BT) cho chuyển dữ liệu hoặc máy in
  • Có thể kết nối với máy in qua cổng RS232
  • Phần mềm DeltaLog11quản lý và cấu hình thiết bị và xử lý dữ liệu ở PC

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật:

  • Thiết bị:
    • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 250x100x50mm
    • Khối lượng: 640 g (bao gồm pin)
    • Vật liệu: ABS/ cao su
    • Màn hình hiển thị kỹ thuật số: 2x4½ digits, vùng quan sát: 52x42 mm
  • Điều kiện làm việc:
    • Nhiệt độ làm việc: - 50C đến 500C
    • Nhiệt độ lưu trữ: - 250C đến 650C
    • Độ ẩm: 0 – 90% (không đọng sương)
    • Chuẩn bảo vệ: IP66
  • Nguồn cấp: 4 pin AA 1.5V
  • Bảo vệ bộ nhớ dữ liệu: không giới hạn, phụ thuộc vào điều kiện sạc
  • Thời gian: thời gian thực với sai số: 1 phút/ tháng
  • Chức năng lưu trữ với 9000 dữ liệu với 03 cổng vào
  • Lưu trữ hiệu chuẩn:
    • PH và Oxy hòa tan: lưu trữ trên SICRAM 02 dữ liệu cuối
    • Độ dẫn: lưu trữ trên SICRAM dữ liệu cuối
  • Giao diện cổng RS232C nối tiếp, cách điện
  • Giao diện cổng giao tiếp USB, 1.1 - 2.0 cách điện
  • Lựa chọn thêm chức năng truyền dữ liệu Bluetooth
  • Kết nối:
    • Đầu vào pH/ nhiệt độ với SICRAM module: 8-pole male DIN45326 connector
    • Đầu vào Độ dẫn/ nhiệt độ với SICRAM module: 8-pole male DIN45326 connector
    • Đầu vào Oxy hòa tan/ nhiệt độ với SICRAM module: 8-pole male DIN45326 connector
    • Giao diện RS232C/ USB: 8-pole MiniDin female connector
    • Lựa chọn thêm Bluetooth
    • Main Adapter: 2-pole (Ø5.5mm- Ø2.1mm)
  • Đo PH:
    • Dải đo: -2.00…+19.99pH
    • Độ phân giải: 0.01 hoặc 0.001pH (lựa chọn tử menu)
    • Độ chính xác: ±0.001pH±1 digit
    • Trở kháng đầu vào: >1012Ω
    • Sai số hiệu chuẩn tại 250C:
      • |Offset| >20mV
      • Độ dốc (Slope) < 50mV/pH hoặc độ dóc (Slope) > 63mV/pH
      • Độ nhạy < 85% Hoặc Độ nhạy > 106.5%
    • Bù trừ nhiệt độ tự động/ thủ công: -50…+150°C
  • Đo mV:
    • Dải đo: -1999.9…+1999.9mV
    • Độ phân giải: 0.1mV
    • Độ chính xác: ±0.1mV±1 digit
    • Độ trôi: 0.5mV/năm
  • Đo độ dẫn:

Dải đo

Độ phân giải

Dải đo Kcell=0.01

0.000…1.999μS/cm

0.001μS/cm

Dải đo Kcell=0.1

0.00…19.99μS/cm

0.01μS/cm

Dải đo Kcell=1

0.0…199.9μS/cm

0.1μS/cm

 

200…1999μS/cm

1μS/cm

 

2.00…19.99mS/cm

0.01mS/cm

 

20.0…199.9mS/cm

0.1mS/cm

Dải đo Kcell=10

200…1999mS/cm

1mS/cm

  • Độ chính xác: ±0.5%±1digit
  • Đo trở kháng:

Dải đo

Độ phân giải

Dải đo Kcell=0.01

till 1GΩ∙cm/(*)

Dải đo Kcell=0.1

till 100MΩ∙cm/(*)

 

Dải đo Kcell=1

5.0…199.9Ω∙cm

0.1Ω∙cm

 

200…999Ω∙cm

1Ω∙cm

 

1.00k…19.99kΩ∙cm

0.01kΩ∙cm

 

20.0k…99.9kΩ∙cm

0.1kΩ∙cm

 

100k…999kΩ∙cm

1kΩ∙cm

 

1…10MΩ∙cm

1MΩ∙cm

Dải đo Kcell=10

0.5…5.0Ω∙cm

1mS/cm

  • Độ chính xác: ±0.5%±1digit
  • Đo tổng chất rắn hòa tan TDS (với hệ số χ/TDS=0.5):

Dải đo

Độ phân giải

Dải đo Kcell=0.01

0.000…19.999mg/l

0.005mg/l

Dải đo Kcell=0.1

0.00…19.99mg/l

0.05mg/l

Dải đo Kcell=1

0.0…199.9mg/l

0.5mg/l

 

200…1999mg/l

1mg/l

 

2.00…19.99g/l

0.01g/l

 

20.0…99.9g/l

0.1g/l

Dải đo Kcell=10

100…999g/l

1g/l

  • Độ chính xác: ±0.5%±1digit
  • Đo độ muối:

Dải đo

Độ phân giải

Dải đo

0.000…1.999g/l

1mg/l

 

2.00…19.99g/l

10mg/l

 

20.0…199.9g/l

0.1g/l

  • Độ chính xác: ±0.5%±1digit

 

  • Đo Oxy hòa tan:
    • Dải đo: 0.00…90.00mg/l
    • Độ phân giải: 0.01mg/l
    • Độ chính xác (60…110%, 1013mbar, 20…25°C): ±0.03mg/l±1digit
  • Đo độ bão hòa của Oxy hòa tan:
    • Dải đo: 0.0…600.0%
    • Độ phân giải: 0.1%
    • Độ chính xác: ±0.3% ±1digit
  • Đo độ áp suất khí quyển:
    • Dải đo: 0.0…1100.0mbar
    • Độ phân giải: 0.1mbar
    • Độ chính xác:
      • ±2mbar±1digit giữa18 và 25°C
      • ±(2mbar+0.1mbar/°C) ở dải còn lại
  • Độ muối cài đặt:
    • Dải đo: 0.0…70.0mg/l
    • Độ phân giải: 0.1mg/l
  • Đo nhiệt độ với cảm biến bên trong đầu dò Oxy hòa tan:
    • Dải đo: 0 đến 450C
    • Độ phân giải: 0.1°C
    • Độ chính xác: ±0.25°C
    • Độ trôi: 0.1°C/năm
  • Đo nhiệt độ với cảm biến: Pt 100:
    • Dải đo: -200 đến 6500C
    • Độ phân giải: 0.1°C
    • Độ chính xác: ±0.25°C
    • Độ trôi: 0.1°C/năm

Cung cấp gồm / Phụ kiện

Thông tin đặt hàng:

STT

THÔNG TIN

01

Thiết bị đo PH, độ dẫn, oxy hòa tan và nhiệt độ

Model: HD 98569

- Bao gồm kèm theo: 4 pin AA 1.5V, valy đựng, phần mềm Software DeltaLog 11, SICRAM module pH471 với 1 mét cáp, tài liệu hướng dẫn sử dụng

(Các điện cực lựa chọn riêng)

 

02

Tài liệu hướng dẫn sử dụng

ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI:

  1. Điều kiện chung:
  • Giá niêm yết đã tính các khoản thuế và chi phí như: thuế nhập khẩu, vận chuyển, bảo hành, giao hàng, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng tại nội thành Tp. Hồ Chí Minh;
  • Giao hàng; lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại các tỉnh: thỏa thuận phí trong từng trường hợp cụ thể;
  1. Thời gian giao hàng: Tùy theo thời điểm đặt hàng - Ưu tiên đơn hàng đến trước:
  • Hàng có sẵn: giao hàng trong 01 - 05 ngày kể từ ngày đơn hàng có hiệu lực;
  • Hàng không có sẵn: sẽ trao đổi chính xác tại từng thời điểm đặt hàng sau khi kiểm tra và có thư xác nhận từ sản xuất hoặc từ đơn vị phân phối;
  1. Thời gian bảo hành:
  • Thiết bị mới 100% được bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với máy chính;
  • Điện cực máy để bàn + Cầm tay bảo hành 6 tháng
  • Điện cực bút đo bảo hành 3 tháng
  • Chế độ bảo hành không áp dụng đối với những lỗi do người sử dụng gây ra, phụ kiện, đồ thuỷ tinh, vật tư tiêu hao…
  • Ghi chú: Một số trường hợp có thời gian ngắn hoặc dài hơn 12 tháng - tùy chính sách bảo hành của Nhà sản xuất - công ty chúng tôi sẽ thông báo từng trường hợp cụ thể lúc nhận được yêu cầu;
  1. Địa điểm giao hàng:
  • Miễn phí trong nội thành Tp. Hồ Chí Minh;
  • Thỏa thuận trong từng trường hợp cụ thể nếu giao hàng đến các tỉnh;
  1. Thanh toán:
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT dưới 20.000.000 VNĐ: chấp nhận thỏa thuận giao dịch bằng tiền mặt thanh toán hoặc chuyển khoản qua tài khoản công ty hoặc tài khoản cá nhân do công ty chỉ định
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT bằng hoặc trên 20.000.000 VNĐ: bắt buộc giao dịch qua chuyển khoản vào tài khoản công ty;
  • Nếu giao dịch là đồng ngoại tệ thì thanh toán theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại Thương tại từng thời điểm thanh toán;
  • Số lần thanh toán và tỷ lệ thanh toán: thỏa thuận theo từng đơn hàng cụ thể;
  • Đơn vị thụ hưởng:

Công ty TNHH Kỹ Thuật TECHNO

Số tài khoản VNĐ: 04101010022719

Tại: Ngân hàng Maritime Bank, Chi nhánh Sài Gòn      

 

Thông tin liên hệ trực tiếp:

Mr. Nguyễn Hoàng Long - Director

Tel:     0866 870 870   -   Fax: 0862 557 416

Mobil: 0948 870 870

Mail:   long.nguyen@technoshop.com.vn

            sales@technoshop.com.vn

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TECHNO

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

NGUYỄN HOÀNG LONG

 

 

   Đối tác - Khách hàng

   Dịch vụ của chúng tôi

TƯ VẤN BÁN HÀNG NHANH

0948 870 871 - 0946 224 336

VẬN CHUYỂN TOÀN QUỐC

An toàn - nhanh chóng

THANH TOÁN LINH HOẠT

Hỗ trợ khách hàng tốt nhất

BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG

Cam kết chính hãng

   Tin tức chuyên ngành xem tất cả   

zalo chat
Mr. Long 0948 870 871