Đo khí thải/ khí cháy cầm tay 1 – 3 cell
Đo khí thải/ khí cháy cầm tay 1 – 3 cell

Đo khí thải/ khí cháy cầm tay 1 – 3 cell

Giá: Liên hệ

Model: IMR 1000 Nhà sản xuất: IMR – Mỹ Xuất xứ: Mỹ   Yêu cầu báo giá Giá: Liên hệ Danh mục:

Hỗ Trợ Khách Hàng

Tổng đài hỗ Trợ Khách Hàng : 1900 066 870

HCM: N36 - Đường 11 - Tân Thới Nhất 17, khu 38 Ha, P. Tân Thới Nhất, Q. 12. TP. HCM

HN: P.502 - 12 Trần Quốc Vượng - P. Dịch Vọng Hậu - Q. Cầu Giấy - Hà Nội

Hotline: 0948870870 (Mr. Long) | Tel: 028.66870870

Mail: long.nguyen@technovn.net

  • Mô tả sản phẩm
  • Tài liệu
  • Điều kiện thương mại

Tính năng kỹ thuật:

  • Thiết bị cầm tay bỏ túi phân tích khí đốt cháy của lò hơi, buồng đốt, động cơ, turbin....
  • Các model IMR1000-1/ IMR1000-2 có 2 đầu đo với 2 dòng LCD, trong khi các model IMR1000-3/ IMR1000-4 có màn hình LCD 4 dòng và gắn đước 3 đầu đo:
    • Gắn tới 3 đầu đo
    • Nhỏ gọn và mạnh mẽ
    • Dễ dàng vận hành
    • Light weight
    • Bộ nhớ trong
    • Cổng giao diện hồng ngoại máy in
    • Bảo vệ khởi động với tích hợp nam châm
    • Màn hình lớn
    • Dễ dàng bảo trì, có thể kiểm tra tất cả các thông số
    • Có thể chọn hiển thị các thông số đo
    • Ngôn ngữ: Anh, Đức, Pháp ...
    • Tích hợp bộ lọc giữ lạnh
  • Các thông số đo:
    • OxygenO2
    • Carbon Monoxide CO
    • Carbon Monoxide CO (môi trường)
    • NitricOxide NO
    • Nhiệt độ khí cháy
  • Các thông số tính toán:
    • Hiệu suất đốt cháy
    • Khí dư
    • CarbonDioxide
    • Hiệu chỉnh CO đến 0% O2

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật:

 

IMR1000-1/ IMR1000-2

IMR1000-3

IMR1000-4

Worklight

 

x

x

Hiển thị pin năng lượng thấp

 

x

x

In kết quả báo cáo cá nhân

 

x

x

Chế độ chọn xoay

x

x

x

Bộ nhớ trong

20

179

170

Cổng hồng ngoại máy in nhiệt

x

x

x

Màn hình hiển thị sáng

2 dòng

4 dòng

4 dòng

Bảo vệ khởi động với tích hợp nam châm

x

x

x

Chường trình người dùng

x

x

x

Ngày và tháng

x

x

x

Đo nhiệt độ:

Dải nhiệt độ khí cháy (T1 3/4)

32 ~ 1112°F / 0 ~ 600°

20 ~ 2400˚F / -29 ~ 1315˚C

Dải nhiệt độ dòng vào (T2 3/4)

 

Dải nhiệt độ dòng vào (môi trường xung quanh)

32 ~ 1112˚F / 0 ~ 600˚C

32 ~ 112˚F / 0 ~ 50˚C

Nhiệt độ NET (∆T) (giá trị tính toán)

32 ~ 112˚F / 0 ~ 50˚C

20 ~ 2400˚F / -29 ~ 1315˚C

Độ phân giải

1˚F/˚C

1˚F/˚C

Độ chính xác (T1, dòng vào T2, & Net ∆T)

±[0.3% rdg +5˚F(3˚C)]

±[0.3% rdg +3.6˚F(2˚C)]

Độ chính xác nhiệt độ khí dòng vào môi trường xung quanh

±[0.3% rdg +1˚F(1˚C)]

±[0.3% rdg +1.8˚F(1˚C)]

Đo khí:

Oxygen

0 ~ 21%

0 ~ 21%

0 ~ 21%

Độ chính xác/ Độ phân giải

0.1% / ±0.2% (giá trị đo)

0.1% / ±0.2% (giá trị đo)

0.1% / ±0.2% (giá trị đo)

Carbon Monoxide (dòng IMR1000-2/3/4)

0 ~ 1000 ppm

0 ~ 4000 ppm

0 ~ 4000 ppm

Độ phân giải/ độ chính xác CO (dòng IMR1000-2/3/4)

1 ppm/±10 ppm <100 ppm (giá trị đọc); giá trị đọc ±5%

1 ppm/±10 ppm <100 ppm (giá trị đo); giá trị đọc ±5%

1 ppm/±10 ppm <100 ppm (giá trị đo); giá trị đọc ±5%

Carbon Dioxide (giá trị tính toán)

0 ~ 30%

0 ~ 30%

0 ~ 30%

Độ phân giải/ độ chính xác CO2

1.0%/±0.3% (giá trị đọc)

1.0%/±0.3% (giá trị đọc)

1.0%/±0.3% (giá trị đọc)

Hiệu suất (giá trị tính toán)

0 ~ 99.9%

0 ~ 99.9%

0 ~ 99.9%

Độ phân giải/ độ chính xác Hiệu suất

0.1%/±1.0% (giá trị đọc)

0.1%/±1.0% (giá trị đọc)

0.1%/±1.0% (giá trị đọc)

Khí dư (giá trị tính toán)

0 ~ 250%

0 ~ 250%

0 ~ 250%

Độ phân giải/ độ chính xác Khí dư

0.1%/±0.2% (giá trị đọc)

0.1%/±0.2% (giá trị đọc)

0.1%/±0.2% (giá trị đọc)

Hệ số CO/CO2 (giá trị tính toán)

 

0 ~ 0.999%

0 ~ 0.999%

Độ phân giải/ độ chính xác CO/CO2

 

0.0001%/±5% (giá trị đọc)

0.0001%/±5% (giá trị đọc)

Nitric Oxide

 

 

1 ppm/±2 ppm < 30 ppm (giá trị đo)

Độ phân giải/ độ chính xác Nitric Oxide

 

 

±5 ppm > 30 ppm

Áp suất (vi sai):

 

Dải ±0.2mBar 0.08”wg

0.001mBar/±0.005mBar ±0.002”wg

0.001mBar/±0.005mBar ±0.002”wg

 

Dải ±1mBar 0.4”wg

0.001mBar/±0.03mBar ±0.01”wg

0.001mBar/±0.03mBar ±0.01”wg

 

Dải ±80mBar 32”wg

0.01mBar/±3% giá trị đọc

0.01mBar/±3% giá trị đọc

Chương trình hóa Khí cháy

 

Khí thiên nhiên, Propane, Butane, LPG, Light Oi

Thông số khác:

Điểm hiệu chuẩn Zero

60 giây

Đơn vị đo

ppm, mg/m3

Khối lượng

1 kg (2.2lbs.)

Kích thước

200x45x90mm (7.9 x 1.8 x 3.5”)

Đầu dò đo khí

Kích thước: 11.8 x 0.25 x 9.4”, bề mặt bằng thép không gỉ, cặp nhiệt điện loại K; ống 9”

Môi trường vận hành

Nhiệt độ: 32-104°F / 0-40°C; Độ ẩm 10 – 90%, không ngưng tụ

Nguồn cấp

Pinx4 “AA” cells / dùng 12 giờ với pin Alkaline “AA” cells

Cung cấp gồm / Phụ kiện

Thông tin đặt hàng:

STT

Code

Model – Cung cấp bao gồm

Gía tham khảo

(VNĐ)

1

1000 – 1

Đo O2; Tính toán CO2; Nhiệt độ khói lò; Nhiệt độ không khí; Hệ số Eff/ Losses; Hệ số khí thừa/ Lamda; Bơm; Đầu dò đo 240 mm; 4 Pin AA; Tài liệu hướng dẫn sử dụng; Giao thức hiệu chuẩn; Bộ bẫy ngưng tụ; Lọc; Cổng máy in; Bộ nhớ 20 dữ liệu

 

2

1000 – 2

Đo O2; Đo CO; Đo khí CO tự do; Tính toán CO2; Nhiệt độ khói lò; Nhiệt độ không khí; Hệ số Eff/ Losses; Hệ số khí thừa/ Lamda; Bơm; Đầu dò đo 240 mm; 4 Pin AA; Tài liệu hướng dẫn sử dụng; Giao thức hiệu chuẩn; Bộ bẫy ngưng tụ; Lọc; Cổng máy in; Bộ nhớ 20 dữ liệu

 

3

1000 – 3

Đo O2; Đo CO; Đo tỷ số CO/CO2; Tính toán CO2; Nhiệt độ khói lò; Nhiệt độ không khí; Hệ số Eff/ Losses; Hệ số khí thừa/ Lamda; Valy chuẩn đựng máy; Bơm; Đầu dò đo 240 mm; 4 Pin AA; Tài liệu hướng dẫn sử dụng; Giao thức hiệu chuẩn; Bộ bẫy ngưng tụ; Lọc; Cổng máy in; Bộ nhớ 179 dữ liệu

 

4

1000 – 4

Đo O2; Đo CO; Đo tỷ số CO/CO2; Tính toán CO2; Đo NOx; Nhiệt độ khói lò; Nhiệt độ không khí; Hệ số Eff/ Losses; Hệ số khí thừa/ Lamda; Valy chuẩn đựng máy; Bơm; Đầu dò đo 240 mm; 4 Pin AA; Tài liệu hướng dẫn sử dụng; Giao thức hiệu chuẩn; Bộ bẫy ngưng tụ; Lọc; Cổng máy in; Bộ nhớ 179 dữ liệu

 

5

Lựa chọn thêm:

 

5.1

1100-O2-sens

Đầu đo O2

- Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4

 

5.2

1100-CO-sens

Đầu đo CO

- Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4

 

5.3

1100-SM11827

Bộ bẫy nước (Water Trap)

- Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4

 

5.4

11002-A-tem

Đầu dò đo nhiệt độ môi trường

- Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4

 

5.5

1002-ac

Bộ AC Adapter/ Bộ cấp điện

- Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4

 

5.5

11002-Drain Plug

Nút xả (Drain Plug)

- Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4

 

5.6

11002-Filt

Lọc (Filter)

- Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4

 

5.7

11002-gaspr

Đầu dò khí (Gas Probe)

- Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4

 

5.8

11002-Filt-5 Pack

Lọc 5/ gói (Filter 5 pack)

- Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4

 

5.9

11002-pr

Máy in hồng ngoại (Printer IR)

- Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4

 

5.10

AACA4-AC

Adapter AC9V

- Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4

 

5.11

11002-Hcas

Vỏ đựng máy loại mềm

- Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4

 

5.12

11002-Scas

Vỏ đựng máy loại cứng

- Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4

ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI:

  1. Điều kiện chung:
  • Giá niêm yết đã tính các khoản thuế và chi phí như: thuế nhập khẩu, vận chuyển, bảo hành, giao hàng, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng tại nội thành Tp. Hồ Chí Minh;
  • Giao hàng; lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại các tỉnh: thỏa thuận phí trong từng trường hợp cụ thể;
  1. Thời gian giao hàng: Tùy theo thời điểm đặt hàng - Ưu tiên đơn hàng đến trước:
  • Hàng có sẵn: giao hàng trong 01 - 05 ngày kể từ ngày đơn hàng có hiệu lực;
  • Hàng không có sẵn: sẽ trao đổi chính xác tại từng thời điểm đặt hàng sau khi kiểm tra và có thư xác nhận từ sản xuất hoặc từ đơn vị phân phối;
  1. Thời gian bảo hành:
  • Thiết bị mới 100% được bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với máy chính;
  • Điện cực máy để bàn + Cầm tay bảo hành 6 tháng
  • Điện cực bút đo bảo hành 3 tháng
  • Chế độ bảo hành không áp dụng đối với những lỗi do người sử dụng gây ra, phụ kiện, đồ thuỷ tinh, vật tư tiêu hao…
  • Ghi chú: Một số trường hợp có thời gian ngắn hoặc dài hơn 12 tháng - tùy chính sách bảo hành của Nhà sản xuất - công ty chúng tôi sẽ thông báo từng trường hợp cụ thể lúc nhận được yêu cầu;
  1. Địa điểm giao hàng:
  • Miễn phí trong nội thành Tp. Hồ Chí Minh;
  • Thỏa thuận trong từng trường hợp cụ thể nếu giao hàng đến các tỉnh;
  1. Thanh toán:
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT dưới 20.000.000 VNĐ: chấp nhận thỏa thuận giao dịch bằng tiền mặt thanh toán hoặc chuyển khoản qua tài khoản công ty hoặc tài khoản cá nhân do công ty chỉ định
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT bằng hoặc trên 20.000.000 VNĐ: bắt buộc giao dịch qua chuyển khoản vào tài khoản công ty;
  • Nếu giao dịch là đồng ngoại tệ thì thanh toán theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại Thương tại từng thời điểm thanh toán;
  • Số lần thanh toán và tỷ lệ thanh toán: thỏa thuận theo từng đơn hàng cụ thể;
  • Đơn vị thụ hưởng:

Công ty TNHH Kỹ Thuật TECHNO

Số tài khoản VNĐ: 04101010022719

Tại: Ngân hàng Maritime Bank, Chi nhánh Sài Gòn      

 

Thông tin liên hệ trực tiếp:

Mr. Nguyễn Hoàng Long - Director

Tel:     0866 870 870   -   Fax: 0862 557 416

Mobil: 0948 870 870

Mail:   long.nguyen@technoshop.com.vn

            sales@technoshop.com.vn

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TECHNO

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

NGUYỄN HOÀNG LONG

 

 

   Đối tác - Khách hàng

   Dịch vụ của chúng tôi

TƯ VẤN BÁN HÀNG NHANH

0948 870 871 - 0946 224 336

VẬN CHUYỂN TOÀN QUỐC

An toàn - nhanh chóng

THANH TOÁN LINH HOẠT

Hỗ trợ khách hàng tốt nhất

BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG

Cam kết chính hãng

   Tin tức chuyên ngành xem tất cả   

zalo chat
Mr. Long 0948 870 871