Tủ môi trường nhiệt độ, độ ẩm 997 lít
Giá: Liên hệ
VẬN CHUYỂN TOÀN QUỐC
An toàn - nhanh chóng
THANH TOÁN LINH HOẠT
Hỗ trợ khách hàng tốt nhất
BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG
Cam kết chính hãng
- Mô tả sản phẩm
- Tài liệu
- Điều kiện thương mại
Tính năng kỹ thuật:
Tính năng an toàn:
- Built in door lock.
- Automatic shut off after overheat alarm.
- Low and empty water level alarm.
- Power supply leakage breaker.
- Over current protection.
- Overheat protection.
- Door open alarm.
Tính năng cấu trúc:
- Spacious chamber volume with a maximum capacity of 1500L.
- Various volume sizes, available to suit any users’need.
- Advanced performance of low and high temperature and humidity control, achieved by adapting the humidification tank exterior to the chamber, added benefit for long term test.
- Water recycling and purifying system reduce water consumption for longer operation.
- Corrosion resistance stainless steel chamber and electric polished humidification tank.
- Air-tight door closure with perfect sealed packing.
- Heat-resistant silicone packing completely blocks high heat leakage from the inner chamber.
- Two-point door latch also enhances tightness to door closure.
- Energy efficiency is achieved by optimization of the insulation system.
- Even if the unit is operating at max. temperature, the surface of the unit doesn’t allow high temperatures of over 60℃
- Maintenance of water supply are easily performed with a front water tank.
- Portable water container makes supplying water convenient.
- Water supply during operation is also available for long term test purposes.
- Direct water system provides user great convenience when performing long-term tests. (optional)
- Clear observation of samples.
- Tempered glass door with built in wire heater.
- Energy efficient, long life span LED lighting.
- Wider view, inner glass door is available for monitoring of samples. (optional)
- Cable port for external probes or wires.
- 50mm diameter cable port comes standard on the left side of the unit.
- Additional 50mm or 80mm diameter cable ports can be custom ordered. (optional)
- Casters for easy mobility during installation or relocation.
Tính năng vận hành:
- Microprocess PID control / Auto-tuning / Calibration.
- User friendly LCD controller.
- Set value and present value are clearly visible together on display.
- Operating progression visible in graph mode allow for direct data interpretation.
- Temperature and other operating parameters recorded with use of an optional recorder. (optional)
- Sufficient programmable control support.
Description |
TH-TG |
Programmable Pattern Capacity |
10 |
Pattern Repeat Time |
999 |
Max. Segments per a Pattern |
100 |
Available Max. Segments* |
100 |
Programmable Process Time per a Segment |
0 to 99 hr 59 min |
* Even though the max. segments per a pattern are 100, available total segments are up to 300 not 3000,
so you need to arrange the number of segment an patterns properly.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật:
Model |
TH-TG-800 |
TH-TG-1000 |
TH-TG-1500 |
||
Chamber Volume (L / cu ft) |
770 / 27.2 |
997 / 35.2 |
1540 / 54.4 |
||
Controller |
PID control (LCD Type) |
||||
Temperature 1) |
Range |
without Humidity (℃ / oF) |
-5 to 100 / 23 to 212 |
||
with Humidity (℃ /oF) |
20 to 90 / 68 to 194 |
||||
Fluctuation 1) (±℃ / oF)at 40℃ / 60%RH |
0.3 / 0.55 |
||||
Variation 1) (±℃ / oF)at 40℃ / 60%RH |
0.5 / 0.9 |
||||
Humidity |
Range (%RH) |
FULL RANGE : 20 to 95 |
|||
Fluctuation 2) (±%RH) at 60%RH / 40℃ |
2 |
||||
Variation 2) (±%RH) at 60%RH / 40℃ |
3 |
||||
Time |
Heating 4) |
55min (-5℃ → 100℃) |
|||
Cooling 4) |
145min (100℃ → -5℃) |
||||
Refrigeration |
System |
Air - cooled |
|||
Refrigerant |
R- 507A |
||||
Capacity (W) |
375 |
375 |
750 |
||
Cooler |
AL plate fin cooler |
||||
Heater |
Material |
SUS Tube Heater |
|||
Drying Bulb (W) |
1000 x 2 |
1500 x 2 |
|||
Humidity Bulb (W) |
600 x 2 |
600 x 3 |
|||
Sensor |
Temperature |
Pt 100 |
|||
Humidity |
Electronic sensor (Free of drying a wet pack and good response time) |
||||
Air Flow |
2 set of sirocco fan |
||||
Material |
Internal |
SUS #304 (2B polish) |
|||
External |
Stainless steel #304, Steel with powder coating |
||||
Insulation |
Polyurethane (70mm / 2.76") |
||||
Door |
Glasswool |
||||
Water Tank |
Capacity (L / cu ft) |
15 / 0.53 |
30 / 1.1 |
||
Water Quality |
pH6.2 ~ 7.2, Electrical conductivity 20㎲ / cm to below |
||||
Interface Port |
Basically RS-232C, [RS-485 : optional] |
||||
Cable Port |
Basically one hole provided / Ø 50mm (2"),Optionally max. two holes available / Ø 50 or 80mm (2 or 3.2") |
||||
Viewing Window (mm / inch) |
230×340 / 9.1×13.4 (option) |
||||
Quantity of Wire Shelves (included / max.) |
2 / 17 |
||||
Distance of between Shelves (mm / inch) |
60 /2.4 |
||||
Dimension |
Viewing Window (mm / inch) |
200×330 / 7.9×13 |
|||
Internal (mm / inch) |
748×920×1120 / 29.4×36.2×44.1 |
748×1190×1120 / 29.4×46.9×44.1 |
1100×1000×1400 / 43.3×39.4×55.1 |
||
External (mm / inch) |
1200×1230×1973 / 47.2×48.4×77.7 |
1200×1500 ×1973 / 47.2×59.1×77.7 |
1554×1876×1935 / 61.2×73.9×76.2 |
||
Net Weight (kg / lbs) |
360±10 / 794±22 |
410±10 / 904±22 |
480±10 / 1058±22 |
||
Electrical Requirements |
AC230V, 1ph, 50Hz |
18.5 A |
18.5 A |
30.0A |
|
Cat.No. |
AAHC2032K |
AAHC2042K |
AAHC2052K |
1) All specifications are under ambient temperature 20℃ (68oF), No load.
2) Technical data according to DIN 12880, IEC 60068
3) The value is measured on the center of chamber at the point of vertical direction.
4) Up to 98% of the set value.
※ CE Certification
Cung cấp gồm / Phụ kiện
Cung cấp bao gồm:
- Tủ môi trường nhiệt độ, độ ẩm 997 lít; Model: TH-TG-1000; Code: AAH82052K
- Phụ kiện tiêu chuẩn
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt
ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI:
- Điều kiện chung:
- Giá niêm yết đã tính các khoản thuế và chi phí như: thuế nhập khẩu, vận chuyển, bảo hành, giao hàng, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng tại nội thành Tp. Hồ Chí Minh;
- Giao hàng; lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại các tỉnh: thỏa thuận phí trong từng trường hợp cụ thể;
- Thời gian giao hàng: Tùy theo thời điểm đặt hàng - Ưu tiên đơn hàng đến trước:
- Hàng có sẵn: giao hàng trong 01 - 05 ngày kể từ ngày đơn hàng có hiệu lực;
- Hàng không có sẵn: sẽ trao đổi chính xác tại từng thời điểm đặt hàng sau khi kiểm tra và có thư xác nhận từ sản xuất hoặc từ đơn vị phân phối;
- Thời gian bảo hành:
- Thiết bị mới 100% được bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với máy chính;
- Điện cực máy để bàn + Cầm tay bảo hành 6 tháng
- Điện cực bút đo bảo hành 3 tháng
- Chế độ bảo hành không áp dụng đối với những lỗi do người sử dụng gây ra, phụ kiện, đồ thuỷ tinh, vật tư tiêu hao…
- Ghi chú: Một số trường hợp có thời gian ngắn hoặc dài hơn 12 tháng - tùy chính sách bảo hành của Nhà sản xuất - công ty chúng tôi sẽ thông báo từng trường hợp cụ thể lúc nhận được yêu cầu;
- Địa điểm giao hàng:
- Miễn phí trong nội thành Tp. Hồ Chí Minh;
- Thỏa thuận trong từng trường hợp cụ thể nếu giao hàng đến các tỉnh;
- Thanh toán:
- Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT dưới 20.000.000 VNĐ: chấp nhận thỏa thuận giao dịch bằng tiền mặt thanh toán hoặc chuyển khoản qua tài khoản công ty hoặc tài khoản cá nhân do công ty chỉ định
- Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT bằng hoặc trên 20.000.000 VNĐ: bắt buộc giao dịch qua chuyển khoản vào tài khoản công ty;
- Nếu giao dịch là đồng ngoại tệ thì thanh toán theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại Thương tại từng thời điểm thanh toán;
- Số lần thanh toán và tỷ lệ thanh toán: thỏa thuận theo từng đơn hàng cụ thể;
- Đơn vị thụ hưởng:
Công ty TNHH Kỹ Thuật TECHNO
Số tài khoản VNĐ: 04101010022719
Tại: Ngân hàng Maritime Bank, Chi nhánh Sài Gòn
Thông tin liên hệ trực tiếp: Mr. Nguyễn Hoàng Long - Director Tel: 0866 870 870 - Fax: 0862 557 416 Mobil: 0948 870 870 Mail: long.nguyen@technoshop.com.vn sales@technoshop.com.vn |
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TECHNO GIÁM ĐỐC
NGUYỄN HOÀNG LONG
|